5
(5)

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NHA KHOA UY TÍN TẠI THÁI NGUYÊN

BÁO GIÁ TRỰC TIẾP

    Bảng giá các dịch vụ nha khoa của Bảo ngọc tại Thái Nguyên. Niềng Răng – Trồng răng Implant – Răng Giả Tháo Lắp – Răng Sứ Thẩm Mỹ – Thẩm Mỹ Răng – Tẩy Trắng Răng – Chữa cười hở lợi – Nhổ Răng Không Đau – Nha khoa Tổng quát – Và nhiều dịch vụ nha khoa khác.

    BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG
    Dịch vụ Giá VNĐ
    Mắc cài kim loại 23.800.000
    Mắc cài sứ 35.720.000
    Mắc cài pha lê 43.000.000
    Mắc cài kim loại [tự động] 30.960.000
    Mắc cài sứ [tự động] 40.480.000
    Mắc cài mặt lưỡi 70.200.000
    Niềng răng Invisalign 80.000.000 – 120.000.000
    Gói kiểm tra niềng răng (Đã bao gồm: xét nghiệm + chụp xquang/ct) 1.515.000
    Gói scan hàm 5D – iTero 250.000
    Hàm duy trì (Dùng sau khi tháo niềng) 300.000

    Chi phí niềng răng phụ thuộc vào phương pháp và loại mắc cài bạn lựa chọn. Chi phí thông thường sẽ bao gồm những chi phí như sau:

    [Chi phí mắc cài] + [Chi phí xét nghiệm] + [Chi phí nhổ răng (nếu cần)] 

    KM Niềng Răng

    Ưu đãi Niềng răng Thẩm mỹ - Tháng 11/2022

    ⛔️ Đăng ký trước để nhận ưu đãi:

    ✅ Mắc cài kim loại - Chỉ còn 20.000.000đ (Giá gốc 23.800.000đ)
    ✴️ Khám và tư vấn miễn phí
     
    ✅ Mắc cài pha lê - Chỉ còn 28.000.000đ (Giá gốc 43.800.000đ)
    🚺 Tặng máy tăm nước hiện đại - Trị giá 1.600.000đ
    ✴️ Khám và tư vấn miễn phí
    ĐĂNG KÝ nhận ưu đãi
    BẢNG GIÁ TRỒNG RĂNG
    Loại trụ Implant Giá niêm yết THỜI GIAN LÀNH giá km BẢO HÀNH
    Neo Biotech (Hàn quốc) 12.000.000 6 – 9 tháng Liên hệ 5 năm
    Dentium (Hàn quốc) 13.000.000 5 – 7 tháng Liên hệ 5 năm
    Osstem (Hàn quốc) 14.290.000 3 – 6 tháng Liên hệ 5 năm
    Tekka (Pháp) 15.000.000 2 – 5 tháng Liên hệ 7 năm
    Nobel Biocare™ (Mỹ)
    22.000.000 10 ngày – 2 tháng Liên hệ Trọn đời
    Implant toàn hàm All-On-4 Liên hệ      
    Implant toàn hàm All-On-6 Liên hệ      
    LOẠI HÀM THÁO LẮP
    Hàm tháo lắp nền dẻo 1.785.000   Liên hệ Liên hệ 
    Hàm tháo lắp nền cứng 1.190.000   Liên hệ Liên hệ 
    Hàm khung Titan 2.380.000   Liên hệ Liên hệ 
    Hàm khung Thường 2.145.000   Liên hệ Liên hệ
    LOẠI RĂNG HÀM TL
    Răng nhựa Mỹ 300.000   Liên hệ Liên hệ
    Răng nhựa Nhật 240.000   Liên hệ Liên hệ
    Răng nhựa Việt Nam 120.000   Liên hệ  Liên hệ
    Răng sứ tháo lắp 500.000   Liên hệ  Liên hệ 
    CẦU RĂNG SỨ
    Mất 1 răng 3.000.000 đến 6.000.000      
    Mất nhiều răng  Liên hệ      

    Lưu ý: Tất cả chi phí ví dụ dưới đây được tính trên giá gốc của sản phẩm. Mỗi tháng chúng tôi đều có các chương trình khuyến mãi riêng cho từng dịch vụ. Vì vậy tổng chi phí sẽ thay đổi theo từng thời điểm. Thông tin tại đây chỉ mang tính tham khảo. Để biết thông tin chính xác quý khách vui lòng liên hệ 0963.310.115 hoặc liên hệ facebook/zalo của chúng tôi.

    Chi phí trọn gói để trồng 1 răng sẽ bằng:

    [Chi phí trụ Implant] + [Chi phí răng sứ] + [Chi phí xét nghiệm/chụp phim] + [Chi phí ghép xương nếu bị tiêu xương]

    Trụ Implant có giá giao động từ 14.000.000đ đến hơn 20.000.000đ tùy loại. (Xem bảng giá Implant tại đây)

    Răng sứ có giá từ 2.000.000đ đến hơn 5.000.000đ tùy loại. (Xem bảng giá răng sứ tại đây)

    Chi phí ghép xương sẽ giao động từ 2.000.000đ đến 5.000.000đ (Trường hợp chân răng bị mất quá lâu sẽ gây ra tình trạng tiêu xương. Lúc này trước khi cấy ghép Implant bạn sẽ cần ghép xương trước. Để xác định mình có bị tiêu xương hay không thì bạn cần đến để bác sĩ trực tiếp thăm khám và chụp phim).

    KM Trồng Răng

    Ưu đãi trồng răng Implant - Tháng 11/2022

    ⛔️ Đăng ký trước để nhận ưu đãi:

    ✅ Implant Hàn Quốc chỉ còn 7.900.000đ / trụ (Giá gốc 14.290.000đ)
    🚺 Bảo hành 5 năm
    ✴️ Khám và tư vấn miễn phí
    ĐĂNG KÝ nhận ưu đãi
    BẢNG GIÁ RĂNG SỨ
    LOẠI RĂNG SỨ GIÁ NIÊM YẾT BẢO HÀNH
    Thép sứ Mỹ 1.250.000 Liên hệ
    Titan – sứ Việt Nam (6%) 1.500.000 Liên hệ
    Titan – sứ Nhật (6%) 2.090.000 Liên hệ
    Titan – sứ Mỹ (6%) 2.500.000 Liên hệ
    Titan – sứ Việt Nam 100% 2.580.000 Liên hệ
    Titan – sứ Nhật 100% 3.165.000 Liên hệ
    Titan – sứ Mỹ 100% 3.580.000 Liên hệ
    Veneer sứ (mài 1-2mm mặt ngoài) (bảo hành 5 năm) 1.950.000 Liên hệ
    Veneer sứ Emax(mài 0.5mm mặt ngoài, hoặc không mài) (bảo hành 5 năm) 3.450.000 Liên hệ
    Veneer sứ Creation (mài 0,5 mm mặt ngoài) 7.145.000 Liên hệ
    Răng toàn sứ Venus 4.410.000 Liên hệ
    Răng toàn sứ YB (Độc quyền chính hãng) 5.000.000 Liên hệ
    Răng toàn sứ Cercon 5.630.000 Liên hệ
    Răng sứ thủy tinh YB (New) 6.305.000 Liên hệ
    Răng toàn sứ Cercon HT 7.145.000 Liên hệ
    Veneer sứ Creation (mài 0,5 mm mặt ngoài) 7.145.000 Liên hệ
    Răng toàn sứ Emax – Press 8.335.000 Liên hệ
    Răng toàn sứ YE 2.485.000 Liên hệ
    Răng toàn sứ Emax – Zicad 9.525.000 Liên hệ
    BẢNG GIÁ TẨY TRẮNG RĂNG
    HẠNG MỤC ĐƠN GIÁ
    Tẩy trắng bằng thuốc chiếu đèn Plasma 3.515.000
    Tẩy trắng bằng thuốc chiếu đèn Plasma dành cho răng nhiễm màu nặng 4.645.000
    Tẩy trắng cho răng ê buốt chiếu đèn Plasma 3.350.000
    Tẩy trắng tại nhà bằng máng 1.670.000
    BẢNG GIÁ TỔNG QUÁT

    (Đang cập nhật)

    BẢNG GIÁ NHỔ RĂNG
    HẠNG MỤC ĐƠN GIÁ: (đơn vị/ chiếc)
    Nhổ răng sữa 40.000
    Nhổ chân răng sữa 40.000
    Nhổ răng sữa tê bôi 35.000
    Nhổ răng sữa tê tiêm 45.000
    Răng vĩnh viễn số 1 240.000
    Răng vĩnh viễn số 2 260.000
    Răng vĩnh viễn số 3 335.000
    Răng vĩnh viễn số 4 360.000
    Răng vĩnh viễn số 5 420.000
    Răng vĩnh viễn số 6 445.000
    Răng vĩnh viễn số 7 445.000
    Răng khôn mọc thẳng 835.000
    Răng khôn mọc lệch 45 độ 1.190.000
    Răng khôn mọc lệch 90 độ 1.430.000
    Răng khôn mọc ngầm 1.785.000
    Nhổ răng 8 bằng máy siêu âm Piezotome 1.800.000 – 4.800.000 ( Tuỳ từng loại răng và mức độ khó)
    Phí phụ thu nhổ răng bằng máy siêu âm piezotom 500.000

    SẢN PHẨM

    Đánh giá chất lượng nội dung

    Vui lòng chọn sao

    Điểm trung bình: 5 / 5. Đánh giá: 5

    Nội dung chưa có đánh giá. Hãy là người đầu tiên đánh giá cho nội dung này!